Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to polish
01
đánh bóng, làm bóng
to rub the surface of something, often using a brush or a piece of cloth, to make it bright, smooth, and shiny
Transitive: to polish a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
polish
ngôi thứ ba số ít
polishes
hiện tại phân từ
polishing
quá khứ đơn
polished
quá khứ phân từ
polished
Các ví dụ
The shoeshiner polished the gentleman's leather shoes.
Người đánh giày đánh bóng đôi giày da của quý ông.
02
đánh bóng, hoàn thiện
to refine or enhance something by meticulously attending to details
Transitive: to polish sth
Các ví dụ
Before the product launch, the marketing team polished the advertising campaign to appeal to the target audience effectively.
Trước khi ra mắt sản phẩm, đội ngũ tiếp thị đã hoàn thiện chiến dịch quảng cáo để thu hút hiệu quả đối tượng mục tiêu.
Polish
Các ví dụ
The book was originally written in Polish and later translated into English.
Cuốn sách ban đầu được viết bằng tiếng Ba Lan và sau đó được dịch sang tiếng Anh.
02
sáp đánh bóng, vecni
a substance that one can rub into a surface to make it shiny and smooth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
03
độ bóng, sự bóng loáng
the property of being smooth and shiny
04
đánh bóng, sự hoàn hảo
a highly developed state of perfection; having a flawless or impeccable quality
polish
01
Ba Lan, thuộc Ba Lan
referring to something that is related to Poland, its people, language, culture, or products
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Polish community in our town is very active.
Cộng đồng Ba Lan trong thị trấn của chúng tôi rất năng động.
Cây Từ Vựng
polished
polisher
polishing
polish



























