regime change
re
reɪ
rei
gime
ˈʒi:m
zhim
change
ʧeɪnʤ
cheinj

Định nghĩa và ý nghĩa của "regime change"trong tiếng Anh

Regime change
01

thay đổi chế độ, thay đổi chính quyền

the replacement of one government or political system with another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country experienced a regime change after the election. 

Đất nước trải qua một thay đổi chế độ sau cuộc bầu cử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng