Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regime change
01
thay đổi chế độ, thay đổi chính quyền
the replacement of one government or political system with another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country experienced a regime change after the election.
Đất nước trải qua một thay đổi chế độ sau cuộc bầu cử.



























