Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regime change
01
thay đổi chế độ, thay đổi chính quyền
the replacement of one government or political system with another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Citizens hoped the regime change would bring more freedom and stability.
Công dân hy vọng rằng thay đổi chế độ sẽ mang lại nhiều tự do và ổn định hơn.



























