fixed penalty
Pronunciation
/fˈɪkst pˈɛnəlɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fixed penalty"trong tiếng Anh

Fixed penalty
01

mức phạt cố định, tiền phạt cố định

a set amount of money someone must pay as punishment for a minor offense, usually a traffic violation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fixed penalties
Các ví dụ
The fixed penalty for running a red light is £ 100.
Mức phạt cố định cho việc vượt đèn đỏ là 100 bảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng