joyrider
joy
ˈʤɔɪ
joy
ri
raɪ
rai
der
dɜr
dēr
/d‌ʒˈɔ‌ɪɹa‌ɪdɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "joyrider"trong tiếng Anh

Joyrider
01

kẻ trộm xe để lái nguy hiểm cho vui, người lái xe nguy hiểm cho vui

a person who steals a car to drive it dangerously for fun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
joyriders
Các ví dụ
Police caught the joyrider after a high-speed chase.
Cảnh sát bắt được kẻ trộm xe để lái vui sau một cuộc rượt đuổi tốc độ cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng