Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coercive control
01
kiểm soát cưỡng chế, thống trị cưỡng chế
a form of abuse where someone controls another person through threats, pressure, or fear
Specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The police recognized coercive control as a form of domestic abuse.
Cảnh sát đã công nhận kiểm soát cưỡng chế là một hình thức lạm dụng gia đình.



























