coercive control
coer
ˌkoʊɜ:
kowē
cive
sɪv
siv
cont
kənt
kēnt
rol
roʊl
rowl
/kˌəʊˈɜːsɪv kəntɹˈəʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coercive control"trong tiếng Anh

Coercive control
01

kiểm soát cưỡng chế, thống trị cưỡng chế

a form of abuse where someone controls another person through threats, pressure, or fear
Specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The police recognized coercive control as a form of domestic abuse.
Cảnh sát đã công nhận kiểm soát cưỡng chế là một hình thức lạm dụng gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng