Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coercive control
01
kiểm soát cưỡng chế, thống trị cưỡng chế
a form of abuse where someone controls another person through threats, pressure, or fear
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The woman suffered from coercive control by her partner.
Người phụ nữ đã phải chịu đựng kiểm soát cưỡng chế từ bạn đời của mình.



























