Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collectible
01
đồ sưu tầm, vật phẩm sưu tầm
an item that is valued and sought after by collectors, often because of rarity or special significance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
collectibles
Các ví dụ
The rare baseball card is considered a collectible.
Thẻ bóng chày hiếm được coi là đồ sưu tầm.
collectible
01
có thể thu hồi, có thể nhận được
able to be collected or received, especially referring to payments or debts that are due
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most collectible
so sánh hơn
more collectible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company sent a collectible bill for the outstanding services.
Công ty đã gửi một hóa đơn có thể thu cho các dịch vụ chưa thanh toán.
02
có thể sưu tầm, đáng để sưu tập
valued by collectors and considered suitable for a collection
Các ví dụ
The rare coins are highly collectible due to their historical significance.
Những đồng xu hiếm rất có giá trị sưu tầm do ý nghĩa lịch sử của chúng.



























