Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
payable
Các ví dụ
Payment for the invoice is payable within 30 days after issuance.
Thanh toán cho hóa đơn có thể thanh toán trong vòng 30 ngày sau khi phát hành.
Payable
01
tài khoản phải trả, nợ
a liability account showing how much is owed for goods and services purchased on credit
Cây Từ Vựng
repayable
payable
pay



























