payable
paya
ˈpeɪə
peiē
ble
bəl
bēl
/pˈe‍ɪəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "payable"trong tiếng Anh

payable
01

có thể thanh toán, phải trả

(of money) due to be paid
Các ví dụ
Payment for the invoice is payable within 30 days after issuance.
Thanh toán cho hóa đơn có thể thanh toán trong vòng 30 ngày sau khi phát hành.
Payable
01

tài khoản phải trả, nợ

a liability account showing how much is owed for goods and services purchased on credit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng