collateral damage
co
lla
ˈlæ
te
ral
rəl
rēl
da
mage
mɪʤ
mij

Định nghĩa và ý nghĩa của "collateral damage"trong tiếng Anh

Collateral damage
01

thiệt hại ngoài dự kiến, hậu quả tiêu cực ngoài ý muốn

unintended negative consequence or harm resulting from an action 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
collateral damages
Các ví dụ
When the company cut budgets, low morale was the collateral damage. 

Khi công ty cắt giảm ngân sách, tinh thần thấp là thiệt hại phụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng