asajew
a
ˈæ
ā
sa
jew
ʤu:
joo

Định nghĩa và ý nghĩa của "asajew"trong tiếng Anh

Asajew
01

người Do Thái bị buộc tội phản bội, người Do Thái phản bội

a Jew accused of using their identity to criticize Israel or Zionism, viewed as a traitor by some Zionists 
nhạy cảm về văn hóa
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
asajews
Các ví dụ
He was called an asajew for criticizing Israeli policy. 

Anh ấy bị gọi là asajew vì chỉ trích chính sách của Israel.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng