headcase
head
ˈhɛd
hed
case
keɪs
keis
/hˈɛdke‌ɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "headcase"trong tiếng Anh

Headcase
01

kẻ mất trí, người điên

a person considered mentally unstable, irrational, or eccentrically difficult
headcase definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
headcases
Các ví dụ
The headcase started yelling over nothing.
Kẻ điên bắt đầu la hét vô cớ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng