Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zitface
01
mặt mụn, khuôn mặt có mụn trứng cá
a person mocked for having acne, especially on the face
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zitfaces
Các ví dụ
He avoided mirrors after being called zitface all week.
Anh ấy tránh gương sau khi bị gọi là zitface cả tuần.



























