Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Taint sniffer
01
người ngửi đáy chậu, kẻ biến thái tình dục
a person portrayed as sexually perverse or humiliatingly submissive
offensive
slang
vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taint sniffers
Các ví dụ
The insult taint sniffer shut the room up fast.
Kẻ ngửi vết bẩn đã làm căn phòng im lặng nhanh chóng.



























