taint sniffer
taint
ˈteɪnt
teint
sni
snɪ
sni
ffer

Định nghĩa và ý nghĩa của "taint sniffer"trong tiếng Anh

Taint sniffer
01

người ngửi đáy chậu, kẻ biến thái tình dục

a person portrayed as sexually perverse or humiliatingly submissive 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taint sniffers
Các ví dụ
Stop acting like a taint sniffer and grow a spine. 

Ngừng hành động như một kẻ ngửi taint và hãy mạnh mẽ lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng