scobberlotcher
sco
ˈskɑ:
skaa
bber
bər
bēr
lot
ˌlɑ:
laa
cher
ʧər
chēr
/skˈɒbəlˌɒtʃə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scobberlotcher"trong tiếng Anh

Scobberlotcher
01

kẻ lười biếng, người lười nhác

a person habitually lazy, idle, or unwilling to work
Dialectbritish flagBritish
scobberlotcher definition and meaning
Disapproving
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scobberlotchers
Các ví dụ
That scobberlotcher dodged every chore.
Kẻ scobberlotcher đó trốn tránh mọi việc vặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng