Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pyramidiot
01
người mê kim tự tháp, người mê kim tự tháp
a person foolishly believing in pyramid schemes, scams, or pseudoscience
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
pyramidiots
Các ví dụ
Only a pyramidiot invests in those scams.
Chỉ có một kẻ mê tín kim tự tháp mới đầu tư vào những trò lừa đảo đó.
LanGeek



























