Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pilgarlic
01
kẻ đáng thương, người tội nghiệp
a person who is pitiable or foolishly insignificant
Disapproving
Humorous
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pilgarlics
Các ví dụ
I felt like a pilgarlic standing there alone in the snow.
Tôi cảm thấy như một pilgarlic đứng một mình trong tuyết.



























