Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lodge rat
01
kẻ ăn bám lều trại, người lợi dụng nhà nghỉ
a person who freeloads or hangs around a lodge without paying or contributing, often taking advantage of facilities and resources
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lodge rats
Các ví dụ
The staff hated the lodge rat who ate all the free cookies and left messes.
Nhân viên ghét kẻ ăn bám ở nhà nghỉ đã ăn hết tất cả bánh quy miễn phí và để lại bừa bộn.



























