Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lodge rat
01
kẻ ăn bám lều trại, người lợi dụng nhà nghỉ
a person who freeloads or hangs around a lodge without paying or contributing, often taking advantage of facilities and resources
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lodge rats
Các ví dụ
The lodge rat showed up every weekend to use the hot tub but never bought a lift ticket.
Kẻ ăn bám ở lodge xuất hiện mỗi cuối tuần để sử dụng bồn tắm nước nóng nhưng không bao giờ mua vé cáp treo.



























