idleton
Pronunciation
/ˈaɪdəltən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "idleton"trong tiếng Anh

Idleton
01

kẻ lười biếng, người lười nhác

a lazy, idle, or work-shy person
idleton definition and meaning
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
idletons
Các ví dụ
The old story portrayed the village idleton avoiding all labor.
Câu chuyện cũ miêu tả kẻ lười biếng trong làng tránh mọi công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng