Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grinch
01
kẻ phá đám, người cau có
a joyless, miserly, or bad-tempered person who dislikes fun or generosity
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grinches
Các ví dụ
She called the strict teacher a grinch for canceling the class celebration.
Cô ấy gọi giáo viên nghiêm khắc là một grinch vì đã hủy bỏ lễ kỷ niệm lớp học.



























