gravy face
gra
ˈgreɪ
grei
vy
vi
vi
face
feɪs
feis

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravy face"trong tiếng Anh

Gravy face
01

mặt nhờn, mặt bóng dầu

a person with greasy, shiny, or unattractive skin on their face 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gravy faces
Các ví dụ
The gravy face teenager avoided photos because of constant breakouts. 

Thanh thiếu niên có mặt nhờn tránh chụp ảnh vì thường xuyên nổi mụn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng