Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gravy face
01
mặt nhờn, mặt bóng dầu
a person with greasy, shiny, or unattractive skin on their face
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gravy faces
Các ví dụ
The hot kitchen left the chef with a shiny gravy face.
Nhà bếp nóng bỏng đã khiến đầu bếp có một khuôn mặt nhờn bóng.



























