Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gravy
01
nước sốt, nước thịt
a brown sauce made from cooked meat juice and stock that is thickened with flour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
I would like some extra gravy on my roast beef sandwich.
Tôi muốn một ít nước sốt thêm trên bánh mì thịt bò nướng của tôi.
02
vận may, cơ hội vàng
a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money)



























