Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fart boy
01
cậu bé thiếu chín chắn, kẻ phiền toái
an immature, disgusting, or annoying person, often a young male
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fart boys
Các ví dụ
He got called fart boy after crop dusting the elevator.
Anh ta bị gọi là thằng đánh rắm sau khi xì hơi trong thang máy.



























