chickenhawk
Pronunciation
/tʃˈɪkɪnhˌɔːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chickenhawk"trong tiếng Anh

Chickenhawk
01

kẻ ấu dâm, người đàn ông lớn tuổi tìm kiếm mối quan hệ tình dục với trẻ vị thành niên

an older man who seeks sexual relationships with underage boys, implying pedophilia
Dialectamerican flagAmerican
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chickenhawks
Các ví dụ
Parents at the school protested when rumors spread about a chickenhawk volunteering.
Các phụ huynh ở trường đã phản đối khi có tin đồn lan truyền về một chickenhawk tình nguyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng