bumbo
bum
ˈbʌm
bam
bo
boʊ
bow
/bˈʌmbəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bumbo"trong tiếng Anh

01

người ngốc nghếch, kẻ ngớ ngẩn

a foolish or silly person
bumbo definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bumbos
Các ví dụ
The bumbo spilled paint all over the new carpet.
Bumbo làm đổ sơn khắp tấm thảm mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng