Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
screwed
01
tiêu đời, gặp rắc rối
in serious trouble or a difficult situation
Dialect
American
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most screwed
so sánh hơn
more screwed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company is screwed without that big contract.
Công ty gặp rắc rối nếu không có hợp đồng lớn đó.



























