fucked
fucked
fəkt
fēkt
/fˈʌkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fucked"trong tiếng Anh

01

hoàn toàn hỏng hóc, bị phá hủy hoàn toàn

completely ruined or damaged
Dialectamerican flagAmerican
fucked definition and meaning
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fucked
so sánh hơn
more fucked
có thể phân cấp
Các ví dụ
This old washing machine is fucked beyond repair.
Cái máy giặt cũ này hỏng không thể sửa chữa được.
02

tiêu rồi, hết cách

in serious trouble or a hopeless situation
Dialectamerican flagAmerican
fucked definition and meaning
Slang
Vulgar
Các ví dụ
The team is fucked without their star player for the playoffs.
Đội bóng gặp rắc rối nghiêm trọng khi không có cầu thủ ngôi sao cho vòng playoff.
03

say bí tỉ, quắc cần câu

extremely drunk
Dialectamerican flagAmerican
fucked definition and meaning
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She came home fucked after happy hour ran long.
Cô ấy về nhà say sau khi giờ vui vẻ kéo dài.
04

bị làm phiền, sẵn sàng

bothered or willing to do something
Dialectamerican flagAmerican
Slang
Vulgar
Các ví dụ
I'm not fucked to drive all the way across town tonight.
Tôi không bực mình để lái xe qua thị trấn tối nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng