Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kidfucker
01
kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
an extremely contemptible, despicable, or hateful person
Dialect
American
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kidfuckers
Các ví dụ
The guy who abandoned his pregnant girlfriend is a complete kidfucker.
Gã bỏ rơi bạn gái đang mang thai của mình là một kẻ đê tiện hoàn toàn.
02
kẻ ấu dâm, kẻ hiếp dâm trẻ em
a person who sexually molests or abuses children
Dialect
American
Offensive
Vulgar
Các ví dụ
The neighborhood watch warned everyone about a registered kidfucker moving in.
Đội tuần tra khu phố đã cảnh báo mọi người về một kẻ ấu dâm đã đăng ký đang chuyển đến.



























