coincidentally
co
kəʊ
kew
in
ˌɪn
in
ci
si
den
ˈdɛn
den
ta
lly
li
li
coincidently

Định nghĩa và ý nghĩa của "coincidentally"trong tiếng Anh

coincidentally
01

tình cờ, ngẫu nhiên

in a manner that happens by chance or accident 
coincidentally definition and meaning
Các ví dụ
Coincidentally, they both chose the same restaurant for lunch. 

Tình cờ, cả hai đều chọn cùng một nhà hàng để ăn trưa.

02

trùng hợp

happening at the same time 
thông tin ngữ pháp

Cây Từ Vựng

coincidentally
incidentally
incidental
incident
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng