Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tight-arse
01
keo kiệt, bủn xỉn
a stingy or miserly person who is reluctant to spend money, especially on others
Dialect
British
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tight-arses
Các ví dụ
Don't be such a tight-arse – it's your turn to shout the beers.
Đừng có keo kiệt thế – đến lượt bạn mua bia đấy.



























