coin
Pronunciation
/kɔɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coin"trong tiếng Anh

01

đồng xu, tiền xu

a piece of metal, typically round and flat, used as money, issued by governments
coin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coins
Các ví dụ
Each country has its own unique designs on their coins, reflecting its culture and history.
Mỗi quốc gia có những thiết kế độc đáo riêng trên đồng xu của mình, phản ánh văn hóa và lịch sử của nó.
02

tiền, xèng

money, cash, or earnings; often implying decent or respectable pay
slang
Các ví dụ
He dropped a lot of coin on that new gaming setup.
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền vào bộ thiết lập trò chơi mới đó.
01

đặt ra, sáng tạo

to create a new word, phrase, or expression
Transitive: to coin a word or expression
to coin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coin
ngôi thứ ba số ít
coins
hiện tại phân từ
coining
quá khứ đơn
coined
quá khứ phân từ
coined
Các ví dụ
The marketing team decided to coin a catchy slogan for the new product.
Nhóm tiếp thị quyết định đặt ra một khẩu hiệu hấp dẫn cho sản phẩm mới.
02

đúc tiền, tạo tiền xu

to create coins by stamping or pressing metal into a specific shape and design
Transitive: to coin money
Các ví dụ
They use special tools to coin gold and silver coins with intricate designs.
Họ sử dụng các công cụ đặc biệt để đúc tiền xu vàng và bạc với những thiết kế phức tạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng