Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lardass
01
mông to, người béo phì lười biếng
a very overweight or obese person with prominent buttocks, often seen as lazy or sluggish
Dialect
American
offensive
slang
vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lardasses
Các ví dụ
Quit eating junk food like that or you 'll end up a complete lardass by next summer.
Ngừng ăn đồ ăn vặt như vậy đi nếu không đến mùa hè năm sau bạn sẽ trở thành một kẻ béo phì hoàn toàn.



























