coiffure
coi
ˈkɔɪ
koy
ffure
fjʊr
fyoor
/kˈɔ‍ɪfjɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coiffure"trong tiếng Anh

Coiffure
01

kiểu tóc, kiểu tóc công phu

a hairstyle, especially one that is elaborate or professionally done
coiffure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coiffures
Các ví dụ
He admired the actress 's vintage coiffure on the red carpet.
Anh ngưỡng mộ coiffure cổ điển của nữ diễn viên trên thảm đỏ.
to coiffure
01

tạo kiểu, uốn

to arrange someone's hair in a professional or elaborate manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coiffure
ngôi thứ ba số ít
coiffures
hiện tại phân từ
coiffuring
quá khứ đơn
coiffured
quá khứ phân từ
coiffured
Các ví dụ
She coiffured the model's curls with expert care.
Cô ấy tạo kiểu những lọn tóc xoăn của người mẫu với sự chăm sóc chuyên nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng