to cognize
cog
ˈkɑ:g
kaag
nize
naɪz
naiz
cognise

Định nghĩa và ý nghĩa của "cognize"trong tiếng Anh

to cognize
01

nhận thức, hiểu

to understand or become aware of something through thinking or consciousness 
Transitive: to cognize sth
to cognize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cognize
ngôi thứ ba số ít
cognizes
hiện tại phân từ
cognizing
quá khứ đơn
cognized
quá khứ phân từ
cognized
Các ví dụ
The child began to cognize the colors around them as they developed visual awareness. 

Đứa trẻ bắt đầu nhận thức màu sắc xung quanh khi chúng phát triển nhận thức thị giác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng