Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cognitive
01
nhận thức, tâm thần
referring to mental processes involved in understanding, thinking, and remembering
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Cognitive therapy helps individuals recognize and change negative thought patterns.
Liệu pháp nhận thức giúp cá nhân nhận biết và thay đổi các mẫu suy nghĩ tiêu cực.
Cây Từ Vựng
cognitively
precognitive
cognitive
cogn



























