Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cog
01
bánh răng, răng cưa
a wheel with a set of square or triangular teeth sticking out around the edge that fits into the edge of a similar wheel, causing both wheels to turn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cogs
Các ví dụ
The cog in the gear system meshed perfectly with its neighboring cogs, ensuring smooth and efficient power transmission.
Bánh răng trong hệ thống bánh răng khớp hoàn hảo với các bánh răng lân cận, đảm bảo truyền tải năng lượng trơn tru và hiệu quả.
02
bánh răng, mắt xích
a minor participant who performs an important but routine function in a larger system
Các ví dụ
He felt like just another cog in the corporate machine.
Anh ấy cảm thấy mình chỉ là một bánh răng trong cỗ máy công ty.
to cog
01
lắp ghép bằng mộng, khớp vào
to join pieces of wood using interlocking projections called cogs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cog
ngôi thứ ba số ít
cogs
hiện tại phân từ
cogging
quá khứ đơn
cogged
quá khứ phân từ
cogged
Các ví dụ
The carpenter cogs the beams to secure the frame.
Thợ mộc ghép các dầm bằng răng cưa để cố định khung.
02
cán, tạo hình
to roll, shape, or process steel ingots
Các ví dụ
The workers cog the ingots before further forging.
Công nhân cog phôi trước khi rèn tiếp.



























