Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coercive
01
cưỡng chế, ép buộc
using force or threat to persuade people to do something that they are reluctant to do
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coercive
so sánh hơn
more coercive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The coercive measures taken by the government restricted freedom of speech.
Các biện pháp cưỡng chế được chính phủ thực hiện đã hạn chế quyền tự do ngôn luận.
Cây Từ Vựng
coercive
coerce



























