nick off
nick
nɪk
nik
off
ɔf
awf
/nˈɪk ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nick off"trong tiếng Anh

to nick off
01

chuồn, tẩu

(Australian) to leave or go away, especially quickly or abruptly
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
nick
thì hiện tại
nick off
ngôi thứ ba số ít
nicks off
hiện tại phân từ
nicking off
quá khứ đơn
nicked off
quá khứ phân từ
nicked off
Các ví dụ
They nicked off as soon as the boss arrived.
Họ chuồn đi ngay khi ông chủ đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng