to scrike
Pronunciation
/skɹˈaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrike"trong tiếng Anh

to scrike
01

hét lên, la hét

to shriek or screech loudly
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scrike
ngôi thứ ba số ít
scrikes
hiện tại phân từ
scriking
quá khứ đơn
scriked
quá khứ phân từ
scriked
Các ví dụ
The brakes scriked as the car stopped suddenly.
Phanh scrik khi chiếc xe dừng đột ngột.
02

khóc, rơi lệ

to cry or shed tears
Dialectbritish flagBritish
slang
Các ví dụ
He scriked when he heard the bad news.
Anh ấy scriked khi nghe tin xấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng