Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nesh
01
sợ lạnh, nhạy cảm với lạnh
sensitive to cold
Dialect
British
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
neshest
so sánh hơn
nesher
có thể phân cấp
Các ví dụ
He's nesh; always wearing a jumper in summer.
Anh ấy nhạy cảm với lạnh; luôn mặc áo len vào mùa hè.



























