Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yampy
01
điên, khùng
silly, daft, or a bit crazy
Dialect
British
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
yampiest
so sánh hơn
yampier
có thể phân cấp
Các ví dụ
That idea 's a bit yampy, is n't it?
Ý tưởng đó hơi yampy, phải không?
Yampy
01
người điên, kẻ khùng
a person regarded as crazy, foolish, or unpredictable
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yampies
Các ví dụ
She muttered yampy while watching his antics.
Cô ấy lẩm bẩm yampy khi xem những trò hề của anh ta.



























