yampy
yam
ˈjæm
yām
py
pi
pi
campyscampi

Định nghĩa và ý nghĩa của "yampy"trong tiếng Anh

01

điên, khùng

silly, daft, or a bit crazy 
Dialectbritish flagBritish
yampy definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most yampy
so sánh hơn
more yampy
có thể phân cấp
Các ví dụ
Don't be so yampy, you'll fall over! 

Đừng yampy như vậy, bạn sẽ ngã đấy!

01

người điên, kẻ khùng

a person regarded as crazy, foolish, or unpredictable 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yampies
Các ví dụ
That yampy ran through the market shouting nonsense. 

Kẻ yampy đó chạy qua chợ hét lên những điều vô nghĩa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng