yampy
yam
ˈjæm
yām
py
pi
pi
/jˈampi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yampy"trong tiếng Anh

01

điên, khùng

silly, daft, or a bit crazy
Dialectbritish flagBritish
yampy definition and meaning
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
yampiest
so sánh hơn
yampier
có thể phân cấp
Các ví dụ
That idea 's a bit yampy, is n't it?
Ý tưởng đó hơi yampy, phải không?
01

người điên, kẻ khùng

a person regarded as crazy, foolish, or unpredictable
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yampies
Các ví dụ
She muttered yampy while watching his antics.
Cô ấy lẩm bẩm yampy khi xem những trò hề của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng