mandem
Pronunciation
/mˈændəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mandem"trong tiếng Anh

Mandem
01

nhóm bạn, đám bạn trai

a group of male friends
Dialectbritish flagBritish
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mandems
Các ví dụ
We saw the mandem hanging outside the shop.
Chúng tôi đã thấy mandem đang tụ tập bên ngoài cửa hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng