swarming
Pronunciation
/ˈswɔɹmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swarming"trong tiếng Anh

Swarming
01

cuộc tấn công tập thể, vụ tấn công tập thể

(Canada) a crime in which multiple attackers assault an unsuspecting victim at once, usually without motive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swarmings
Các ví dụ
He was injured during a swarming outside the mall.
Anh ấy bị thương trong một vụ swarming bên ngoài trung tâm mua sắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng