Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swashbuckling
01
kiếm hiệp, phiêu lưu kiếm hiệp
a genre of literature, film, or entertainment that features action-packed adventures of daring swordplay, romance, and excitement, often set in historical or fantastical settings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
swashbuckling
01
phiêu lưu, dũng cảm và có sức hút
having a great amount of bravery, charisma, and a sense of adventure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most swashbuckling
so sánh hơn
more swashbuckling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The swashbuckling hero leaped from rooftop to rooftop, chasing after the villain.
Anh hùng dũng cảm nhảy từ mái nhà này sang mái nhà khác, đuổi theo kẻ phản diện.
Cây Từ Vựng
swashbuckling
swashbuckl



























