swashbuckling
swash
ˈswɒʃ
svosh
buck
bʌk
bak
ling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "swashbuckling"trong tiếng Anh

Swashbuckling
01

kiếm hiệp, phiêu lưu kiếm hiệp

a genre of literature, film, or entertainment that features action-packed adventures of daring swordplay, romance, and excitement, often set in historical or fantastical settings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
swashbuckling
01

phiêu lưu, dũng cảm và có sức hút

having a great amount of bravery, charisma, and a sense of adventure 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most swashbuckling
so sánh hơn
more swashbuckling
có thể phân cấp
Các ví dụ
She admired the swashbuckling knights in shining armor depicted in medieval tales. 

Cô ngưỡng mộ những hiệp sĩ dũng cảm trong bộ giáp sáng bóng được miêu tả trong các câu chuyện thời trung cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng