to bust off
Pronunciation
/bˈʌst ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bust off"trong tiếng Anh

to bust off
01

bắt đầu bắn, khai hỏa

(African American) to start shooting, often suddenly or aggressively
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
bust
thì hiện tại
bust off
ngôi thứ ba số ít
busts off
hiện tại phân từ
busting off
quá khứ đơn
busted off
quá khứ phân từ
busted off
Các ví dụ
They bust off shots during the fight.
Họ bắn phát một trong cuộc ẩu đả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng