boughetto
Pronunciation
/baʊˈɛɾoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boughetto"trong tiếng Anh

boughetto
01

kiểu cách sang trọng nhưng đường phố, tư sản và khu ổ chuột

(African American) pretentiously upscale yet streetwise or rough
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most boughetto
so sánh hơn
more boughetto
có thể phân cấp
Các ví dụ
The neighborhood café had a boughetto vibe.
Quán cà phê trong khu phố có không khí boughetto.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng