Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hapa
01
người lai Á-Âu, người có tổ tiên hỗn hợp châu Á/đảo Thái Bình Dương và da trắng
(Hawaii, California) a person of mixed Asian or Pacific Islander and white heritage
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hapas
Các ví dụ
She identifies as hapa because her mother is Japanese and her father is white.
Cô ấy tự nhận mình là hapa vì mẹ cô ấy là người Nhật và cha cô ấy là người da trắng.



























