hapa
ha
ˈhɑ:
haa
pa
/hˈɑːpə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hapa"trong tiếng Anh

01

người lai Á-Âu, người có tổ tiên hỗn hợp châu Á/đảo Thái Bình Dương và da trắng

(Hawaii, California) a person of mixed Asian or Pacific Islander and white heritage
Slang
Các ví dụ
He is proud to be a hapa and embraces his mixed background.
Anh ấy tự hào là một hapa và đón nhận nền tảng hỗn hợp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng