envie
en
ˈɒn
on
vie
vi
vi
envy

Định nghĩa và ý nghĩa của "envie"trong tiếng Anh

01

một sự thèm muốn, một ham muốn

(Louisiana, Cajun English) a strong craving or desire to eat something 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
envies
Các ví dụ
I've got an envie for some crawfish étouffée. 

Tôi có một envie cho món étouffée tôm hùm đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng